Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专柜

专柜

zhuān guì
Âm Hán-Việt: chuyên cự
HSK 3.0 cấp 9
quầy chuyên dụng
sales counter dedicated to a certain kind of product (e.g. alcohol)

Ví dụ câu

化妆品在那边专柜。

Huàzhuāngpǐn zài nà biān zhuānguì.

Mỹ phẩm ở quầy chuyên dụng bên kia.

Cosmetics are at the counter over there.

Cách dùng từ này

“专柜” là danh từ, chỉ quầy bán riêng một loại hàng hoặc một thương hiệu bên trong trung tâm thương mại: “化妆品 专柜”. Thường đi sau “在” chỉ nơi chốn. So với “专卖店” (cả một cửa hàng riêng), “专柜” chỉ là một quầy trong cửa hàng lớn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专柜 viết sang phồn thể là 專櫃 zhuān guì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →