化妆品在那边专柜。
Huàzhuāngpǐn zài nà biān zhuānguì.
Mỹ phẩm ở quầy chuyên dụng bên kia.
Cosmetics are at the counter over there.
“专柜” là danh từ, chỉ quầy bán riêng một loại hàng hoặc một thương hiệu bên trong trung tâm thương mại: “化妆品 专柜”. Thường đi sau “在” chỉ nơi chốn. So với “专卖店” (cả một cửa hàng riêng), “专柜” chỉ là một quầy trong cửa hàng lớn.
专柜 viết sang phồn thể là 專櫃 zhuān guì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.