Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专人

专人

zhuān rén
Âm Hán-Việt: chuyên nhân
HSK 3.0 cấp 9
người chuyên trách
specialist

Ví dụ câu

这件事有专人负责。

Zhè jiàn shì yǒu zhuānrén fùzé.

Việc này có người chuyên trách phụ trách.

This matter is handled by a designated person.

Cách dùng từ này

“专人” là danh từ, nghĩa là người được giao riêng phụ trách một việc. Thường làm tân ngữ của “有”, “派”: “有 专人 负责” (có người chuyên trách), “派 专人 去”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专人 viết sang phồn thể là 專人 zhuān rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →