这件事有专人负责。
Zhè jiàn shì yǒu zhuānrén fùzé.
Việc này có người chuyên trách phụ trách.
This matter is handled by a designated person.
“专人” là danh từ, nghĩa là người được giao riêng phụ trách một việc. Thường làm tân ngữ của “有”, “派”: “有 专人 负责” (có người chuyên trách), “派 专人 去”.
专人 viết sang phồn thể là 專人 zhuān rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.