Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专著

专著

zhuān zhù
Âm Hán-Việt: chuyên trứ
HSK 3.0 cấp 9
chuyên luận/sách chuyên đề
monograph

Ví dụ câu

他写了一本关于历史的专著。

Tā xiě le yì běn guānyú lìshǐ de zhuānzhù.

Anh ấy đã viết một chuyên luận về lịch sử.

He wrote a monograph on history.

Cách dùng từ này

“专著” là danh từ, chỉ sách chuyên khảo, nghiên cứu sâu một đề tài. Lượng từ là “本”, “部”; hay đi với “写”, “出版”: “出版 了 一 本 专著”. Khác “著作” (tác phẩm, sách viết nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专著 viết sang phồn thể là 專著 zhuān zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →