他写了一本关于历史的专著。
Tā xiě le yì běn guānyú lìshǐ de zhuānzhù.
Anh ấy đã viết một chuyên luận về lịch sử.
He wrote a monograph on history.
“专著” là danh từ, chỉ sách chuyên khảo, nghiên cứu sâu một đề tài. Lượng từ là “本”, “部”; hay đi với “写”, “出版”: “出版 了 一 本 专著”. Khác “著作” (tác phẩm, sách viết nói chung).
专著 viết sang phồn thể là 專著 zhuān zhù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.