毕业仪式在学校举行。
Bìyè yíshì zài xuéxiào jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại trường.
The graduation ceremony is held at school.
Danh từ, nghĩa "nghi thức, buổi lễ". Từ chỉ dịp lễ đứng TRƯỚC 仪式: 毕业 + 仪式, 开幕 + 仪式. Động từ đi kèm quen thuộc: 举行 + 仪式 (tổ chức lễ), 参加 + 仪式. Gần với 典礼 (lễ lớn, trang trọng: 毕业典礼). Khác 礼仪 (phép lịch sự, nghi lễ ứng xử).
仪式 viết sang phồn thể là 儀式 yí shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.