Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 侵权

侵权

qīn quán
Âm Hán-Việt: xâm quyền
HSK 3.0 cấp 9
xâm phạm quyền; xâm phạm bản quyền
to infringe the rights of

Ví dụ câu

使用别人的照片可能侵权。

Shǐyòng biérén de zhàopiàn kěnéng qīnquán.

Sử dụng ảnh của người khác có thể xâm phạm bản quyền.

Using others' photos may infringe copyright.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

侵权 viết sang phồn thể là 侵權 qīn quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →