他愿意为我做证。
Tā yuànyì wèi wǒ zuòzhèng.
Anh ấy sẵn lòng làm chứng cho tôi.
He is willing to testify for me.
"做证" (làm chứng) là động từ không mang tân ngữ; người được làm chứng đưa lên trước bằng "为" hoặc "给": "为 我 做证" (làm chứng cho tôi). Hay gặp trong ngữ cảnh toà án, điều tra. Cách viết "作证" phổ biến hơn trong văn bản, nghĩa như nhau.
做证 viết sang phồn thể là 做證 zuò zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.