Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 共鸣

共鸣

gòng míng
Âm Hán-Việt: cộng minh
HSK 3.0 cấp 7
cộng hưởng, đồng cảm
to resonate

Ví dụ câu

他的话引起了大家的共鸣。

Tā de huà yǐnqǐ le dàjiā de gòngmíng.

Lời nói của anh ấy đã gây ra sự đồng cảm của mọi người.

His words resonated with everyone.

Cách dùng từ này

"共鸣" là danh từ, nghĩa gốc là cộng hưởng âm thanh, nghĩa hay dùng là sự đồng cảm, đồng điệu trong suy nghĩ, tình cảm. Gần như luôn đi với "引起" (gây ra) hoặc "产生" (nảy sinh), tức là khiến người khác đồng cảm. Chủ ngữ thường là lời nói, bài viết, bộ phim, bài hát.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

共鸣 viết sang phồn thể là 共鳴 gòng míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →