他的话引起了大家的共鸣。
Tā de huà yǐnqǐ le dàjiā de gòngmíng.
Lời nói của anh ấy đã gây ra sự đồng cảm của mọi người.
His words resonated with everyone.
"共鸣" là danh từ, nghĩa gốc là cộng hưởng âm thanh, nghĩa hay dùng là sự đồng cảm, đồng điệu trong suy nghĩ, tình cảm. Gần như luôn đi với "引起" (gây ra) hoặc "产生" (nảy sinh), tức là khiến người khác đồng cảm. Chủ ngữ thường là lời nói, bài viết, bộ phim, bài hát.
共鸣 viết sang phồn thể là 共鳴 gòng míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.