Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 军人

军人

jūn rén
Âm Hán-Việt: quân nhân
HSK 3.0 cấp 6
quân nhân, binh sĩ
soldier, serviceman

Ví dụ câu

他是一名军人。

Tā shì yì míng jūnrén.

Anh ấy là một quân nhân.

He is a soldier.

Cách dùng từ này

"军人" (quân nhân) là danh từ chỉ người phục vụ trong quân đội, lượng từ trang trọng là "名" hoặc "位": "一 名 军人". "军队" (quân đội) là cả tập thể, còn "军人" là từng người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

军人 viết sang phồn thể là 軍人 jūn rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →