他性格刚毅,不怕困难。
Tā xìnggé gāngyì, bú pà kùnnán.
Tính cách anh ấy cứng rắn, không sợ khó khăn.
He has a resolute character and is not afraid of difficulties.
刚毅 viết sang phồn thể là 剛毅 gāng yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.