Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 剥夺

剥夺

bō duó
Âm Hán-Việt: bác đoạt
HSK 3.0 cấp 7
tước đoạt/cướp đi
to deprive

Ví dụ câu

法律剥夺了他的权利。

Fǎlǜ bōduóle tā de quánlì.

Pháp luật tước đoạt quyền lợi của anh ta.

The law deprived him of his rights.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

剥夺 viết sang phồn thể là 剝奪 bō duó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →