Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 争夺

争夺

zhēng duó
Âm Hán-Việt: tranh đoạt
HSK 3.0 cấp 6
giành giật, tranh giành
to fight over

Ví dụ câu

两队争夺冠军。

Liǎng duì zhēngduó guànjūn.

Hai đội tranh giành chức vô địch.

The two teams compete for the championship.

Cách dùng từ này

"争夺" là động từ, nghĩa là giành giật, tranh giành. Thường đứng trước tân ngữ chỉ vật hoặc vị trí được tranh giành, có thể đi kèm với "冠军" (vô địch) như trong ví dụ. Không nhầm với "争取" (tranh thủ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

争夺 viết sang phồn thể là 爭奪 zhēng duó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →