Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掠夺

掠夺

lüè duó
Âm Hán-Việt: lược đoạt
HSK 3.0 cấp 7
cướp bóc
to plunder

Ví dụ câu

他们掠夺了村庄。

Tāmen lüèduó le cūnzhuāng.

Họ đã cướp bóc ngôi làng.

They plundered the village.

Cách dùng từ này

Động từ, cướp đoạt, cướp bóc (thường quy mô lớn, bằng vũ lực hoặc thủ đoạn). Hay gặp: 掠夺 + 资源, 掠夺 + 财富, 掠夺 + 了 + 村庄. Sắc thái nặng, văn viết. Gần nghĩa 抢夺 (giật lấy, thường một vật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

掠夺 viết sang phồn thể là 掠奪 lüè duó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →