Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勤奋

勤奋

qín fèn
Âm Hán-Việt: cần phấn
HSK 3.0 cấp 5
chăm chỉ, siêng năng
hardworking

Ví dụ câu

他很勤奋,每天学习到很晚。

Tā hěn qínfèn, měitiān xuéxí dào hěn wǎn.

Anh ấy rất chăm chỉ, mỗi ngày học đến rất muộn.

He is very diligent and studies until very late every day.

Cách dùng từ này

Tính từ: chăm chỉ, cần cù (nhất là trong học tập, làm việc trí óc). Làm vị ngữ sau 很: 他 很 勤奋; làm trạng ngữ: 勤奋 学习 (học hành chăm chỉ). Gần nghĩa 勤劳: 勤劳 nghiêng về lao động chân tay, phẩm chất cần cù (勤劳 的 人民).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

勤奋 viết sang phồn thể là 勤奮 qín fèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →