他工作勤恳。
Tā gōngzuò qínkěn.
Anh ấy làm việc cần mẫn.
He works diligently.
"勤恳" (cần mẫn, tận tuỵ) là tính từ, khen thái độ làm việc chăm chỉ và thật lòng: "他 工作 勤恳". Hay gặp ở dạng lặp qínqín kěnkěn làm trạng ngữ, nghĩa là làm việc cần mẫn, tận tuỵ suốt thời gian dài. So với "勤劳" (cần cù lao động), "勤恳" nhấn vào sự tận tâm, đáng tin trong công việc.
勤恳 viết sang phồn thể là 勤懇 qín kěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.