Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 区域

区域

qū yù
Âm Hán-Việt: khu vực
HSK 3.0 cấp 5
khu vực, vùng
area

Ví dụ câu

这个区域很安全。

Zhège qū yù hěn ānquán.

Khu vực này rất an toàn.

This area is very safe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

区域 viết sang phồn thể là 區域 qū yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →