Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 南北

南北

nán běi
Âm Hán-Việt: nam bắc
HSK 3.0 cấp 5
nam bắc, từ nam đến bắc
north and south, from east to west, north-south

Ví dụ câu

这条路南北方向。

Zhè tiáo lù nánběi fāngxiàng.

Con đường này hướng nam bắc.

This road runs north-south.

Cách dùng từ này

"南北" (nam bắc) là danh từ chỉ hướng hoặc hai miền: "南北 方向", "这 条 路 是 南北 方向 的". Hay đi cùng "东西" thành bốn hướng: "东西 南北". Nói chuyện khác biệt hai miền thì dùng "南方" và "北方".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →