这条路南北方向。
Zhè tiáo lù nánběi fāngxiàng.
Con đường này hướng nam bắc.
This road runs north-south.
"南北" (nam bắc) là danh từ chỉ hướng hoặc hai miền: "南北 方向", "这 条 路 是 南北 方向 的". Hay đi cùng "东西" thành bốn hướng: "东西 南北". Nói chuyện khác biệt hai miền thì dùng "南方" và "北方".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.