请去掉这个字。
Qǐng qùdiào zhè ge zì.
Xin hãy bỏ chữ này đi.
Please remove this character.
"去掉" (bỏ đi, loại bỏ) là động từ có bổ ngữ kết quả "掉", luôn có tân ngữ là thứ bị bỏ: "去掉 这个字", "去掉 皮" (gọt bỏ vỏ). Hay dùng với "把": "把 多余 的 部分 去掉". Gần nghĩa "删掉" (xoá, dùng cho chữ, tệp). Ở đây "去" là bỏ đi, không phải "đi".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.