学校有十个名额。
Xuéxiào yǒu shí ge míng'é.
Trường có mười chỉ tiêu.
The school has ten slots.
"名额" là danh từ, nghĩa là suất, chỉ tiêu số người được nhận hoặc được tham gia: suất học bổng, suất tuyển sinh, suất dự thi. Đếm bằng "个": "十个名额". Hay đi với "有限" (có hạn) và động từ "分配" (phân bổ). Thường dùng khi nói về tuyển sinh, thi đấu, khóa học.
名额 viết sang phồn thể là 名額 míng é.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.