Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 啦啦队

啦啦队

lā lā duì
Âm Hán-Việt: lạp lạp đội
HSK 3.0 cấp 7
đội cổ vũ
cheerleading squad

Ví dụ câu

啦啦队在为球队加油。

Lālāduì zài wèi qiúduì jiāyóu.

Đội cổ vũ đang cổ vũ cho đội bóng.

The cheerleaders are cheering for the team.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

啦啦队 viết sang phồn thể là 啦啦隊 lā lā duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →