Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喷泉

喷泉

pēn quán
Âm Hán-Việt: phún tuyền
HSK 3.0 cấp 9
đài phun nước
fountain

Ví dụ câu

公园里有一个漂亮的喷泉。

Gōngyuán lǐ yǒu yí gè piàoliang de pēnquán.

Trong công viên có một đài phun nước đẹp.

There is a beautiful fountain in the park.

Cách dùng từ này

“喷泉” là danh từ, chỉ đài phun nước, cũng chỉ mạch nước phun tự nhiên. Hay đi với từ chỉ nơi chốn: “公园 里 有 一 个 漂亮 的 喷泉”; ngày nay hay gặp yīnyuè pēnquán (đài phun nước nhạc nước). Khác với “泉” (suối, mạch nước nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喷泉 viết sang phồn thể là 噴泉 pēn quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →