大批游客来到这个城市。
Dàpī yóukè lái dào zhège chéngshì.
Một lượng lớn du khách đến thành phố này.
A large number of tourists come to this city.
“大批” (số lượng lớn) là từ chỉ số lượng, đứng trước danh từ chỉ người hoặc vật: 大批 游客. Cũng làm trạng ngữ trước động từ: 大批 生产 (sản xuất hàng loạt).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.