Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大批

大批

dà pī
Âm Hán-Việt: đại phê
HSK 3.0 cấp 5
số lượng lớn, hàng loạt
large quantities of

Ví dụ câu

大批游客来到这个城市。

Dàpī yóukè lái dào zhège chéngshì.

Một lượng lớn du khách đến thành phố này.

A large number of tourists come to this city.

Cách dùng từ này

“大批” (số lượng lớn) là từ chỉ số lượng, đứng trước danh từ chỉ người hoặc vật: 大批 游客. Cũng làm trạng ngữ trước động từ: 大批 生产 (sản xuất hàng loạt).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →