Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宗旨

宗旨

zōng zhǐ
Âm Hán-Việt: tông chỉ
HSK 3.0 cấp 7
mục đích/tôn chỉ
objective

Ví dụ câu

我们的宗旨是为人民服务。

Wǒmen de zōngzhǐ shì wèi rénmín fúwù.

Tôn chỉ của chúng tôi là phục vụ nhân dân.

Our purpose is to serve the people.

Cách dùng từ này

“宗旨” là danh từ, nghĩa là tôn chỉ, mục đích cơ bản của một tổ chức hay hoạt động. Hay làm chủ ngữ trong mẫu “… 的 宗旨 是 …”: “我们 的 宗旨 是 顾客 第一”. Sắc thái trang trọng, ít dùng cho cá nhân; mục tiêu riêng của một người thì dùng “目标”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →