Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寓言

寓言

yù yán
Âm Hán-Việt: ngụ ngôn
HSK 3.0 cấp 7
ngụ ngôn
fable

Ví dụ câu

伊索寓言影响了世界各地的儿童。

Yīsuǒ yùyán yǐngxiǎng le shìjiè gèdì de értóng.

Truyện ngụ ngôn Aesop đã ảnh hưởng đến trẻ em khắp thế giới.

Aesop's Fables have influenced children around the world.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ truyện ngụ ngôn, câu chuyện ngắn mượn loài vật hay sự việc để răn dạy. Hay gặp: 寓言 故事, 伊索 寓言 (ngụ ngôn Aesop), 一 则 寓言. Bài học rút ra từ truyện gọi là 寓意. Nhiều thành ngữ bắt nguồn từ ngụ ngôn, như 守株待兔.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →