Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尊重

尊重

zūn zhòng
Âm Hán-Việt: tôn trọng
HSK 3.0 cấp 4
tôn trọng
to esteem

Ví dụ câu

我们要尊重老人。

Wǒmen yào zūnzhòng lǎorén.

Chúng ta cần tôn trọng người lớn tuổi.

We should respect the elderly.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "tôn trọng", tân ngữ là người hoặc thứ trừu tượng: 尊重 别人, 尊重 老人, 尊重 意见, 尊重 选择. Cũng làm danh từ: 得到 尊重. Khác 尊敬: 尊敬 là kính trọng người bậc trên (尊敬 老师), còn 尊重 là coi trọng quyền, ý kiến, cách sống của bất kỳ ai, kể cả người ngang hàng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →