我们要尊重老人。
Wǒmen yào zūnzhòng lǎorén.
Chúng ta cần tôn trọng người lớn tuổi.
We should respect the elderly.
Động từ, nghĩa "tôn trọng", tân ngữ là người hoặc thứ trừu tượng: 尊重 别人, 尊重 老人, 尊重 意见, 尊重 选择. Cũng làm danh từ: 得到 尊重. Khác 尊敬: 尊敬 là kính trọng người bậc trên (尊敬 老师), còn 尊重 là coi trọng quyền, ý kiến, cách sống của bất kỳ ai, kể cả người ngang hàng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.