Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 展出

展出

zhǎn chū
Âm Hán-Việt: triển xuất
HSK 3.0 cấp 5
trưng bày/triển lãm
to put on display

Ví dụ câu

画展展出了很多画。

Huàzhǎn zhǎnchū le hěn duō huà.

Triển lãm tranh trưng bày nhiều bức vẽ.

The art exhibition displays many paintings.

Cách dùng từ này

"展出" (trưng bày, đem ra triển lãm) là động từ, tân ngữ là hiện vật, tác phẩm: "展出 了 很多 画", "博物馆 正在 展出…". Hay dùng trong thông báo của bảo tàng, triển lãm. Khác "展览" (cuộc triển lãm) và "展示" (đưa ra cho người khác xem, dùng rộng hơn, cả cho tài năng, sản phẩm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →