画展展出了很多画。
Huàzhǎn zhǎnchū le hěn duō huà.
Triển lãm tranh trưng bày nhiều bức vẽ.
The art exhibition displays many paintings.
"展出" (trưng bày, đem ra triển lãm) là động từ, tân ngữ là hiện vật, tác phẩm: "展出 了 很多 画", "博物馆 正在 展出…". Hay dùng trong thông báo của bảo tàng, triển lãm. Khác "展览" (cuộc triển lãm) và "展示" (đưa ra cho người khác xem, dùng rộng hơn, cả cho tài năng, sản phẩm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.