他用巧妙的方法解决了难题。
Tā yòng qiǎomiào de fāngfǎ jiějuéle nántí.
Anh ấy dùng phương pháp khéo léo để giải quyết bài toán khó.
He used an ingenious method to solve the difficult problem.
Tính từ, nghĩa "khéo léo, tài tình" về cách làm, cách nghĩ. Hay đứng trước động từ với 地: 巧妙 地 回答, 巧妙 地 解决; hoặc làm định ngữ: 巧妙 的 方法, 设计 很 巧妙. Khác 灵巧: 灵巧 tả tay chân, động tác nhanh nhẹn, khéo (手 很 灵巧), còn 巧妙 tả ý tưởng, phương pháp thông minh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.