Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 庄稼

庄稼

zhuāng jia
Âm Hán-Việt: trang giá
HSK 3.0 cấp 6
hoa màu/nông sản
farm crop

Ví dụ câu

今年的庄稼很好。

Jīnnián de zhuāngjia hěn hǎo.

Năm nay hoa màu tốt.

This year's crops are good.

Cách dùng từ này

“庄稼” (hoa màu, cây trồng ngoài đồng) là danh từ khẩu ngữ, chỉ lúa, ngô, lúa mì… đang trồng trên ruộng. Hay đi với “种” (trồng): “种 庄稼” (làm ruộng), và dùng tả mùa màng: “今年的 庄稼 很好” (năm nay được mùa). Chữ sau đọc nhẹ: zhuāngjia. Văn viết, tin tức thì hay dùng “农作物”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

庄稼 viết sang phồn thể là 莊稼 zhuāng jia.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →