天忽然黑了。
Tiān hūrán hēi le.
Trời bỗng nhiên tối đen.
Suddenly, it got dark.
“忽然” (bỗng nhiên) là phó từ, đứng trước động từ hoặc ở đầu câu: “天 忽然 黑 了”. Gần nghĩa “突然”, nhưng “突然” còn là tính từ, nói được “很 突然” (rất đột ngột), còn “忽然” thì không.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.