Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恢复

恢复

huī fù
Âm Hán-Việt: khôi phục
HSK 3.0 cấp 5
phục hồi
to reinstate

Ví dụ câu

他病好了,身体恢复了。

Tā bìng hǎo le, shēntǐ huīfù le.

Anh ấy khỏi bệnh, cơ thể đã hồi phục.

He recovered from illness and his body is restored.

Cách dùng từ này

Động từ, khôi phục, hồi phục trở lại trạng thái cũ. Hay đi với: 恢复 + 健康, 恢复 + 正常, 恢复 + 体力; dùng không tân ngữ: 身体恢复. Đồng âm hay nhầm khi gõ: 回复 (huífù, trả lời tin nhắn, thư).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恢复 viết sang phồn thể là 恢復 huī fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →