他和他的战友感情很深。
Tā hé tā de zhànyǒu gǎnqíng hěn shēn.
Anh ấy và đồng đội của anh ấy có tình cảm rất sâu sắc.
He and his comrades-in-arms have deep feelings.
"战友" (chiến hữu, đồng đội) là danh từ chỉ người cùng chiến đấu, cùng phục vụ trong quân ngũ; nghĩa rộng chỉ người cùng sát cánh vì một mục tiêu. Hay gặp: lǎo zhànyǒu (bạn chiến đấu cũ), "战友 情". Đồng đội trong thể thao thì gọi là duìyǒu.
战友 viết sang phồn thể là 戰友 zhàn yǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.