Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 战友

战友

zhàn yǒu
Âm Hán-Việt: chiến hữu
HSK 3.0 cấp 7
đồng đội, chiến hữu
comrade-in-arms, battle companion

Ví dụ câu

他和他的战友感情很深。

Tā hé tā de zhànyǒu gǎnqíng hěn shēn.

Anh ấy và đồng đội của anh ấy có tình cảm rất sâu sắc.

He and his comrades-in-arms have deep feelings.

Cách dùng từ này

"战友" (chiến hữu, đồng đội) là danh từ chỉ người cùng chiến đấu, cùng phục vụ trong quân ngũ; nghĩa rộng chỉ người cùng sát cánh vì một mục tiêu. Hay gặp: lǎo zhànyǒu (bạn chiến đấu cũ), "战友 情". Đồng đội trong thể thao thì gọi là duìyǒu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

战友 viết sang phồn thể là 戰友 zhàn yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →