Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抑郁

抑郁

yì yù
Âm Hán-Việt: ức uất
HSK 3.0 cấp 7
trầm cảm/buồn bã
depressed

Ví dụ câu

他最近心情抑郁,需要休息。

Tā zuìjìn xīnqíng yìyù, xūyào xiūxi.

Gần đây anh ấy tâm trạng trầm cảm, cần nghỉ ngơi.

He has been feeling depressed lately and needs rest.

Cách dùng từ này

"抑郁" (u uất, trầm uất) là tính từ, tả tâm trạng bị dồn nén, buồn bã kéo dài: "心情抑郁". Gặp nhiều trong "抑郁症" (bệnh trầm cảm). Nặng hơn "难过" hay bù kāixīn, vốn chỉ buồn nhất thời.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抑郁 viết sang phồn thể là 抑鬱 yì yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →