Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 压抑

压抑

yā yì
Âm Hán-Việt: áp ức
HSK 3.0 cấp 7
kìm nén, ức chế
to constrain or repress emotions

Ví dụ câu

他感到心情很压抑,想出去走走。

Tā gǎndào xīnqíng hěn yāyì, xiǎng chūqù zǒuzǒu.

Anh ấy cảm thấy tâm trạng bị ức chế, muốn ra ngoài đi dạo.

He feels very depressed and wants to go out for a walk.

Cách dùng từ này

“压抑” (kìm nén, ngột ngạt) dùng được làm động từ và tính từ. Làm động từ: kìm nén cảm xúc của mình, như kìm nén cơn giận. Làm tính từ: tả tâm trạng, bầu không khí nặng nề, bức bối: “他 感到 心情 很 压抑” (anh ấy thấy lòng rất nặng nề).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

压抑 viết sang phồn thể là 壓抑 yā yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →