老板总是压榨员工,让他们加班。
Lǎobǎn zǒngshì yāzhà yuángōng, ràng tāmen jiābān.
Ông chủ luôn bóc lột nhân viên, bắt họ làm thêm giờ.
The boss always exploits employees, making them work overtime.
“压榨” (ép; bóc lột) là động từ. Nghĩa đen là ép lấy nước, dầu, như ép mía. Nghĩa bóng hay gặp hơn: vắt kiệt sức lao động của người khác, mang tân ngữ là người bị bóc lột: “老板 总是 压榨 员工”.
压榨 viết sang phồn thể là 壓榨 yā zhà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.