Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 压制

压制

yā zhì
Âm Hán-Việt: áp chế
HSK 3.0 cấp 7
đàn áp, chế ngự
to suppress

Ví dụ câu

政府压制了反对的声音。

Zhèngfǔ yāzhìle fǎnduì de shēngyīn.

Chính phủ đã đàn áp những tiếng nói phản đối.

The government suppressed the voices of opposition.

Cách dùng từ này

“压制” (áp chế, đè nén) là động từ, mang tân ngữ là tiếng nói, sự phản đối, cảm xúc hoặc đối thủ bị kìm lại: “政府 压制 了 反对 的 声音”. Trong thể thao còn có nghĩa là áp đảo đối phương. Mang sắc thái tiêu cực khi nói về quyền lực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

压制 viết sang phồn thể là 壓制 yā zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →