地铁很拥挤。
Dìtiě hěn yōngjǐ.
Tàu điện ngầm rất đông đúc.
The subway is very crowded.
“拥挤” (đông đúc, chen chúc) là tính từ, làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ: “地铁 很 拥挤”, hoặc làm định ngữ: “拥挤 的 人群”. Khẩu ngữ hay dùng gọn chữ “挤”: “车 上 太 挤 了”. “拥挤” hơi trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, thông báo giao thông.
拥挤 viết sang phồn thể là 擁擠 yōng jǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.