Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拥护

拥护

yōng hù
Âm Hán-Việt: ủng hộ
HSK 3.0 cấp 7
ủng hộ/bảo vệ
to endorse

Ví dụ câu

我们拥护这个政策。

Wǒmen yōnghù zhège zhèngcè.

Chúng tôi ủng hộ chính sách này.

We support this policy.

Cách dùng từ này

"拥护" (ủng hộ) là động từ trang trọng, tân ngữ thường là chính sách, quyết định, người đứng đầu: "拥护 这个决定". Chỉ sự ủng hộ hết lòng của số đông. Đời thường ủng hộ bạn bè, ý kiến thì dùng "支持".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拥护 viết sang phồn thể là 擁護 yōng hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →