我们拥护这个政策。
Wǒmen yōnghù zhège zhèngcè.
Chúng tôi ủng hộ chính sách này.
We support this policy.
"拥护" (ủng hộ) là động từ trang trọng, tân ngữ thường là chính sách, quyết định, người đứng đầu: "拥护 这个决定". Chỉ sự ủng hộ hết lòng của số đông. Đời thường ủng hộ bạn bè, ý kiến thì dùng "支持".
拥护 viết sang phồn thể là 擁護 yōng hù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.