Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掩护

掩护

yǎn hù
Âm Hán-Việt: yểm hộ
HSK 3.0 cấp 7
che chắn/bảo vệ
to screen

Ví dụ câu

士兵们用树木掩护自己。

Shìbīngmen yòng shùmù yǎnhù zìjǐ.

Những người lính dùng cây cối để che chắn cho mình.

The soldiers used trees to cover themselves.

Cách dùng từ này

“掩护” (che chắn, yểm hộ) là động từ, cũng làm danh từ. Nghĩa là che chở cho người khác khỏi bị phát hiện hay bị tấn công, gốc là từ quân sự: “掩护 战友”, “在 … 的 掩护 下” (dưới sự che chở của…). Khác “掩盖”: “掩盖” là che đậy sự thật, lỗi lầm; “掩护” là bảo vệ người hoặc hành động.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

掩护 viết sang phồn thể là 掩護 yǎn hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →