士兵们用树木掩护自己。
Shìbīngmen yòng shùmù yǎnhù zìjǐ.
Những người lính dùng cây cối để che chắn cho mình.
The soldiers used trees to cover themselves.
“掩护” (che chắn, yểm hộ) là động từ, cũng làm danh từ. Nghĩa là che chở cho người khác khỏi bị phát hiện hay bị tấn công, gốc là từ quân sự: “掩护 战友”, “在 … 的 掩护 下” (dưới sự che chở của…). Khác “掩盖”: “掩盖” là che đậy sự thật, lỗi lầm; “掩护” là bảo vệ người hoặc hành động.
掩护 viết sang phồn thể là 掩護 yǎn hù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.