她掩饰不住内心的喜悦。
Tā yǎnshì bù zhù nèixīn de xǐyuè.
Cô ấy không thể che giấu niềm vui trong lòng.
She could not hide her inner joy.
“掩饰” (che giấu, giấu đi) là động từ, tân ngữ thường là cảm xúc, khuyết điểm, ý đồ: “掩饰 不住 内心 的 喜悦” (không giấu được niềm vui trong lòng), “掩饰 错误”. Hay gặp dạng “掩饰 不住” và “毫不 掩饰” (không hề che giấu). Khác “掩盖”: “掩盖” có cả nghĩa đen là phủ kín, còn “掩饰” là cố tỏ vẻ bề ngoài để người khác không thấy.
掩饰 viết sang phồn thể là 掩飾 yǎn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.