Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挟持

挟持

xié chí
Âm Hán-Việt: hiệp trì
HSK 3.0 cấp 9
bắt giữ/uy hiếp
to seize

Ví dụ câu

坏人挟持了人质。

Huàirén xiéchíle rénzhì.

Kẻ xấu đã bắt giữ con tin.

The bad guys took hostages.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挟持 viết sang phồn thể là 挾持 xié chí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →