Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 振兴

振兴

zhèn xīng
Âm Hán-Việt: chấn hưng
HSK 3.0 cấp 7
phục hưng/chấn hưng
Zhengxing district of Dandong city 丹东市

Ví dụ câu

振兴乡村经济是国家的重要战略。

Zhènxīng xiāngcūn jīngjì shì guójiā de zhòngyào zhànlüè.

Phục hưng kinh tế nông thôn là chiến lược quan trọng của quốc gia.

Revitalizing the rural economy is an important national strategy.

Cách dùng từ này

"振兴" (chấn hưng, làm hưng thịnh) là động từ, tân ngữ là ngành, vùng, nền kinh tế, giáo dục: "振兴 经济", "振兴乡村". Ý là thúc đẩy cho phát triển mạnh lên. Gần "复兴" (phục hưng), nhưng "复兴" nhấn vào khôi phục lại thời hưng thịnh đã qua.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

振兴 viết sang phồn thể là 振興 zhèn xīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →