手机振动了,有电话。
Shǒujī zhèndòng le, yǒu diànhuà.
Điện thoại rung, có cuộc gọi.
The phone vibrated, there is a call.
“振动” (rung, dao động) là động từ, cũng dùng như danh từ. Chủ ngữ thường là đồ vật: “手机 振动 了” (điện thoại rung), “地面 振动”. Làm danh từ thì đi sau “产生”: “产生 振动” (sinh ra rung động). Dễ nhầm với “震动” cùng âm đọc: “震动” là chấn động mạnh do động đất, tiếng nổ, hoặc tin tức gây chấn động lòng người; “振动” thiên về dao động vật lý lặp đi lặp lại.
振动 viết sang phồn thể là 振動 zhèn dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.