他们把行李捆绑在车顶上。
Tāmen bǎ xíngli kǔnbǎng zài chēdǐng shàng.
Họ buộc chặt hành lý lên nóc xe.
They strapped the luggage onto the roof of the car.
“捆绑” (trói, buộc) là động từ, hay dùng với “把”: “把 东西 捆绑 在 一起”. Khẩu ngữ buộc đồ thường dùng gọn “捆”. Nghĩa bóng là gắn chặt, ép đi kèm: “捆绑 销售” (bán kèm, bán gộp). Sắc thái hơi mạnh, khi nói về người thì là trói.
捆绑 viết sang phồn thể là 捆綁 kǔn bǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.