Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 捆绑

捆绑

kǔn bǎng
Âm Hán-Việt: khổn bang
HSK 3.0 cấp 6
trói buộc/ràng buộc
to bind

Ví dụ câu

他们把行李捆绑在车顶上。

Tāmen bǎ xíngli kǔnbǎng zài chēdǐng shàng.

Họ buộc chặt hành lý lên nóc xe.

They strapped the luggage onto the roof of the car.

Cách dùng từ này

“捆绑” (trói, buộc) là động từ, hay dùng với “把”: “把 东西 捆绑 在 一起”. Khẩu ngữ buộc đồ thường dùng gọn “捆”. Nghĩa bóng là gắn chặt, ép đi kèm: “捆绑 销售” (bán kèm, bán gộp). Sắc thái hơi mạnh, khi nói về người thì là trói.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

捆绑 viết sang phồn thể là 捆綁 kǔn bǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →