Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推选

推选

tuī xuǎn
Âm Hán-Việt: suy tuyển
HSK 3.0 cấp 9
bầu chọn
to elect

Ví dụ câu

我们推选他当班长。

Wǒ men tuī xuǎn tā dāng bān zhǎng.

Chúng tôi bầu chọn anh ấy làm lớp trưởng.

We elected him as class monitor.

Cách dùng từ này

“推选” (bầu chọn, cùng nhau chọn ra) là động từ, cấu trúc hay gặp: “推选 + người + 当/为 + chức vụ”, như “我们 推选 他 当 班长”. Khác “推荐” (giới thiệu, đề cử): “推荐” là giới thiệu một người cho nơi khác xem xét, còn “推选” là tập thể tự chọn ra người đại diện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推选 viết sang phồn thể là 推選 tuī xuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →