我们推选他当班长。
Wǒ men tuī xuǎn tā dāng bān zhǎng.
Chúng tôi bầu chọn anh ấy làm lớp trưởng.
We elected him as class monitor.
“推选” (bầu chọn, cùng nhau chọn ra) là động từ, cấu trúc hay gặp: “推选 + người + 当/为 + chức vụ”, như “我们 推选 他 当 班长”. Khác “推荐” (giới thiệu, đề cử): “推荐” là giới thiệu một người cho nơi khác xem xét, còn “推选” là tập thể tự chọn ra người đại diện.
推选 viết sang phồn thể là 推選 tuī xuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.