搜救队正在工作。
Sōu jiù duì zhèngzài gōngzuò.
Đội tìm kiếm cứu nạn đang làm việc.
The search and rescue team is working.
“搜救” (tìm kiếm cứu nạn) là động từ, tân ngữ là người gặp nạn: “搜救 失踪 人员”; hay làm định ngữ: “搜救队” (đội tìm kiếm cứu nạn), “搜救 工作”. Khác “搜索” (tìm kiếm): “搜索” chỉ tìm, kể cả tìm trên mạng, không có ý cứu người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.