Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解救

解救

jiě jiù
Âm Hán-Việt: giải cứu
HSK 3.0 cấp 7
giải cứu
to rescue

Ví dụ câu

警察解救了那个孩子。

Jǐngchá jiějiù le nàge háizi.

Cảnh sát đã giải cứu đứa trẻ đó.

The police rescued that child.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →