Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旗帜

旗帜

qí zhì
Âm Hán-Việt: kì xí
HSK 3.0 cấp 7
cờ hiệu/ngọn cờ
ensign

Ví dụ câu

旗帜在风中飘扬。

Qízhì zài fēng zhōng piāoyáng.

Ngọn cờ tung bay trong gió.

The flag flutters in the wind.

Cách dùng từ này

“旗帜” (cờ, ngọn cờ) là danh từ trang trọng, chỉ lá cờ nói chung: “旗帜 在 风 中 飘扬” (cờ tung bay trong gió). Nghĩa bóng là tấm gương, ngọn cờ dẫn đầu cho mọi người noi theo. Thành ngữ “旗帜 鲜明” nghĩa là lập trường rõ ràng. Khẩu ngữ hằng ngày thì nói qízi hoặc “旗”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旗帜 viết sang phồn thể là 旗幟 qí zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →