她穿旗袍很好看。
Tā chuān qípáo hěn hǎokàn.
Cô ấy mặc áo sườn xám rất đẹp.
She looks beautiful in a cheongsam.
“旗袍” (áo sườn xám) là danh từ, chỉ kiểu áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Quốc, ôm sát người, cổ đứng, xẻ tà hai bên. Lượng từ dùng “件”: “一 件 旗袍”. Mặc áo dùng động từ “穿”: “她 穿 旗袍 很 好看”.