Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无意

无意

wú yì
Âm Hán-Việt: vô ý
HSK 3.0 cấp 7
vô ý/không cố tình
inadvertent

Ví dụ câu

他无意中发现了秘密。

Tā wúyì zhōng fāxiànle mìmì.

Anh ấy vô tình phát hiện ra bí mật.

He accidentally discovered the secret.

Cách dùng từ này

“无意” có hai cách dùng. Làm động từ, đứng trước động từ khác: không có ý định, không muốn làm việc đó, như không định tham gia. Làm phó từ nghĩa là vô tình, không cố ý, hay gặp dạng “无意 中” (lúc vô tình): “他 无意 中 发现 了 秘密”. Trái nghĩa với “故意” (cố ý).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无意 viết sang phồn thể là 無意 wú yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →