不要嘲笑别人的无知。
Búyào cháoxiào biérén de wúzhī.
Đừng chế giễu sự thiếu hiểu biết của người khác.
Do not laugh at the ignorance of others.
“无知” (thiếu hiểu biết, ngu dốt) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他 太 无知 了”, “无知 的 人”. Mang sắc thái chê, nói về sự thiếu hiểu biết nói chung của một người. Muốn nói không biết gì về một việc cụ thể, người Trung thường nói “对 … 一无所知” (hoàn toàn không biết gì về…) hơn là “对 … 很 无知”.
无知 viết sang phồn thể là 無知 wú zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.