Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日益

日益

rì yì
Âm Hán-Việt: nhật ích
HSK 3.0 cấp 6
ngày càng
day by day

Ví dụ câu

环境问题变得日益严重。

Huánjìng wèntí biàn de rìyì yánzhòng.

Vấn đề môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng.

Environmental problems are becoming increasingly serious.

Cách dùng từ này

“日益” (ngày càng) là phó từ, đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ sự thay đổi: “环境 问题 日益 严重”, “日益 增加”. Sắc thái văn viết, trang trọng. Khẩu ngữ dùng “越来越”: “越来越 严重”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →